Home » BÀI TẬP NGỮ PHÁP
TỔNG HỢP THỜI THÌ
09:51 |
Question 1
He has been selling motorcycles _________.
ten
years ago
since
ten years
for
ten years ago
for ten years
Dịch:
Anh ấy bán xe máy được 10 năm rồi.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với dấu hiệu nhận biết "for + 1 khoảng thời gian.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với dấu hiệu nhận biết "for + 1 khoảng thời gian.
Question 2
Columbus ________ America more than 400 years ago.
Discovered
Dịch:
Colombus đã tìm ra Châu Mỹ hơn 400 năm trước.
Dấu hiệu nhận biết: "ago" --> câu ở thì quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết: "ago" --> câu ở thì quá khứ.
has discovered
had
discovered
discovers
Question 3
He fell down when he ________ towards the church.
run
runs
was running
Dịch:
Anh ấy bị ngã khi đang chạy về phía nhà thờ.
1 hành động đang xảy ra (chạy) thì 1 hành động khác xen vào (ngã) --> chia ở QK tiếp diễn.
1 hành động đang xảy ra (chạy) thì 1 hành động khác xen vào (ngã) --> chia ở QK tiếp diễn.
had
run
Question 4
We _______ there when our father died.
still
lives
still
lived
was
still living
were
still living
Dịch:
Khi cha tôi qua đời, chúng tôi vẫn đang sống ở đó.
1 hành động đang xảy ra (live) thì 1 hành động khác xen vào (die) --> chia QKTD.
"We" là chủ ngữ số nhiều --> tobe chia là "were".
1 hành động đang xảy ra (live) thì 1 hành động khác xen vào (die) --> chia QKTD.
"We" là chủ ngữ số nhiều --> tobe chia là "were".
Question 5
Children ________ ping-pong when their father comes
back home tomorrow.
will
play
will
be playing
Dịch:
Ngày mai khi người cha trở về nhà thì bọn trẻ sẽ đang chơi bóng bàn.
1 sự việc sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể ở tương lai --> chia TL tiếp diễn.
1 sự việc sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể ở tương lai --> chia TL tiếp diễn.
play
would
play
Question 6
By Christmas, I ________ for you for 6 months.
shall have been working
Dịch:
Đến Giáng Sinh này là tôi đã làm việc cho anh được 6 tháng rồi đấy.
Trong câu có "By + thời điểm trong tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia thì TLHT tiếp diễn.
Trong câu có "By + thời điểm trong tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia thì TLHT tiếp diễn.
shall
work
have
been working
shall
be working
Question 7
I _______ in the room now.
am
being
was
being
have
been being
am
Dịch:
Tôi đang ở trong phòng.
"now" - dấu hiệu nhận biết thì hoàn thành.
Tobe không phải động từ thường --> không thể chia ở hiện tại tiếp diễn được mà dùng hiện tại đơn
"now" - dấu hiệu nhận biết thì hoàn thành.
Tobe không phải động từ thường --> không thể chia ở hiện tại tiếp diễn được mà dùng hiện tại đơn
Question 8
I ________ to New York three times this year.
have been
Dịch:
Năm nay tôi đã tới New York 3 lần rồi.
"three times" - dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
"three times" - dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
was
were
had
been
Question 9
I will come and see you before I _________ for
America.
Leave
Dịch:
Tôi sẽ đến gặp anh trước khi tôi đi Mỹ.
Việc đi Mỹ đã là chắc chắn, hiển nhiên --> chia ở hiện tại đơn
Việc đi Mỹ đã là chắc chắn, hiển nhiên --> chia ở hiện tại đơn
will
leave
have
left
shall
leave
Question 10
The little girl asked what ________ to her friend.
has
happened
happened
had happened
Dịch:
Bé gái hỏi chuyện gì đã xảy ra với bạn của cô ấy.
Đây là dạng câu tường thuật gián tiếp. Câu trực tiếp: she asked "what happened to my friend?"
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, ta phải lùi 1 thì, QK lùi thành QKHT, "happened" lùi thành "had happened"
Đây là dạng câu tường thuật gián tiếp. Câu trực tiếp: she asked "what happened to my friend?"
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, ta phải lùi 1 thì, QK lùi thành QKHT, "happened" lùi thành "had happened"
would have been
happened
Question 11
John _______ a book when I saw him.
is
reading
read
was reading
Dịch:
Khi tôi gặp John thì anh ấy đang học 1 quyển sách.
1 hành động đang xảy ra (đọc) thì 1 hành động khác xen vào (gặp) --> "đọc" chia ở QKTD.
1 hành động đang xảy ra (đọc) thì 1 hành động khác xen vào (gặp) --> "đọc" chia ở QKTD.
reading
Question 12
He said he _____ return later.
will
would
Dịch:
Anh ấy nói anh ấy sẽ quay lại sau.
Đây là 1 câu gián tiếp. Câu trực tiếp: he said "I will return later".
Chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp phải lùi 1 thì, nen will --> would.
Đây là 1 câu gián tiếp. Câu trực tiếp: he said "I will return later".
Chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp phải lùi 1 thì, nen will --> would.
can
would
be
Question 13
Jack _____ the door.
has just opened
Dịch:
Jack vừa mới mở cửa.
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/has (+ just/already/ever) + PII
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/has (+ just/already/ever) + PII
open
will
have opened
opening
Question 14
I have been waiting for you _________.
since
early morning
since
9 o'clock
for
two hours
all are correct
Dịch:
Tôi đã đợi bạn từ sáng sớm/ từ lúc 9 giờ/ 2 giờ rồi.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành/ hiện tại hoàn thành tiếp diễn: since + 1 mốc thời gian trong quá khứ, for + 1 khoảng thời gian.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành/ hiện tại hoàn thành tiếp diễn: since + 1 mốc thời gian trong quá khứ, for + 1 khoảng thời gian.
Question 15
My sister ________ for you since yesterday.
is
looking
was
looking
has been looking
Dịch:
Chị gái tôi tìm bạn từ hôm qua đến giờ.
"since + 1 thời điểm quá khứ" --> thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
"since + 1 thời điểm quá khứ" --> thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
looked
Question 16
We _________ Doris since last Sunday.
don’t
see
haven’t seen
Dịch:
Chúng tôi không nhìn thấy Doris kể từ chủ nhật tuần trước.
"since + 1 thời điểm quá khứ" là dấu hiệu nhận biết thì HTHT.
"since + 1 thời điểm quá khứ" là dấu hiệu nhận biết thì HTHT.
didn’t
see
hadn’t
seen
Question 17
When I last saw him, he ________ in London.
has
lived
is
living
was living
Dịch:
Lần cuối cùng tôi trông thấy anh ta là anh ta đang sống ở London.
1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào --> chia QKTD.
1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào --> chia QKTD.
has been living
Question 18
After I ________ lunch, I looked for my bag.
had
had had
Dịch:
Sau khi ăn trưa xong thì tôi đi tìm cái túi của tôi.
1 hành động quá khứ xảy ra và kết thúc trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Hành động "ăn" xảy ra trước --> QKHT Hành động "tìm" xảy ra sau --> QKĐ
1 hành động quá khứ xảy ra và kết thúc trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Hành động "ăn" xảy ra trước --> QKHT Hành động "tìm" xảy ra sau --> QKĐ
have
has
have
had
Question 19
By the end of next year, George ________ English for
2 years.
will have been learning
Dịch:
Cho tới cuối năm nay thì George đã học tiếng Anh được 2 năm rồi.
Câu có "by + 1 thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia TLHTTD.
Câu có "by + 1 thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia TLHTTD.
will
learn
has
learned
would
learn
Question 20
By noon, I ________ for her for two hour.
waited
will
wait
will
have waited
will have been waiting
Dịch:
Đến trưa thì tôi đã chờ cô ấy được 2 giờ rồi.
Câu có "by + 1 thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia TLHTTD.
Câu có "by + 1 thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia TLHTTD.
TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH, TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
09:50 |
Question 1
I hope it ________ (stop) working by 5 o'clock this
afternoon.
will
have stopped Dịch: Tôi hy vọng
là trời sẽ ngừng mưa vào lúc 5 giờ chiều nay.
1 việc (ngừng) được hoàn thành vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT.
1 việc (ngừng) được hoàn thành vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT.
will
have been stopping
Question 2
By next month I ______ (leave) for India.
will
have left Dịch: Tôi sẽ đi Ấn Độ
vào tháng tới.
1 hành động sẽ hoàn tất vào thời điểm cho trước ở tương lai (by next month) --> TLHT.
1 hành động sẽ hoàn tất vào thời điểm cho trước ở tương lai (by next month) --> TLHT.
will
have been leaving
Question 3
The film _______ (end) by the time we get there.
will
have ended Dịch: Lúc mà chúng ta
đến đó thì bộ phim cũng sẽ kết thúc rồi.
1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT
1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT
will
have been ending
Question 4
They _______ (build) a house by June next year.
will
have built Dịch: Họ sẽ xây xong
1 ngôi nhà vào tháng 6 năm sau.
1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT
1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT
will
have been building
Question 5
I'm sure they _______ (complete) the new road by
September.
will
have complete
Dịch: Tôi chắc chắn
rằng họ sẽ làm xong con đường mới vào tháng 9.
1 việc sẽ hoàn tất trong tương lai --> TLHT.
1 việc sẽ hoàn tất trong tương lai --> TLHT.
will
have been completing
Question 6
In two years from now, the contract ________ (come)
to an end.
will
have come Dịch: Hợp đồng sẽ kết
thúc trong 2 năm nữa, tính từ bây giờ.
Diễn tả 1 hành động sẽ kết thúc tại 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
Diễn tả 1 hành động sẽ kết thúc tại 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
will
have been coming
Question 7
By the end of December, John ________ (work) as a
reporter for ten years.
will
have worked
will
have been working
Dịch: Đến cuối tháng
12, John đã làm phóng viên được 10 năm rồi.
1 hành động kéo dài liên tục cho đến 1 thời điểm ở tương lai, có khoảng thời gian hành động kéo dài "for ten years". --> TLHT TD
1 hành động kéo dài liên tục cho đến 1 thời điểm ở tương lai, có khoảng thời gian hành động kéo dài "for ten years". --> TLHT TD
Question 8
By the time you arrive, I ________ (finish) writing
an essay.
will have finished
Dịch: Lúc bạn đến
thì tôi sẽ hoàn thành bài luận của mình.
1 hành động sẽ hoàn tất (hoàn thành bài luận) tại 1 thời điểm ở tương lai (lúc bạn đến). --> TLHT.
1 hành động sẽ hoàn tất (hoàn thành bài luận) tại 1 thời điểm ở tương lai (lúc bạn đến). --> TLHT.
will
have been finishing
Question 9
He certainly _______ (not/do) all his homework by
ten tonight.
won't have done
Dịch: Anh ấy chắc sẽ
không thể làm được hết bài tập về nhà lúc 10 giờ tối nay.
1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm tương lai --> TLHT.
1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm tương lai --> TLHT.
won't
have been doing
Question 10
By November I _____ (work) for this company for 6
years.
will
have worked
will have been working
Dịch: Vào tháng 11
này là tôi đã làm việc cho công ty này được 6 năm rồi.
1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai, có khoảng thời gian đi kèm --> TLHT TD.
1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai, có khoảng thời gian đi kèm --> TLHT TD.
Question 11
By March 15, I ______ (be) here for one year.
will have been
Dịch: Cho đến 15
tháng 3 thì tôi đã ở đây được 1 năm rồi.
Ta chia ở TLHT vì "tobe" không phải động từ thường, không thể chia ở tiếp diễn được.
Ta chia ở TLHT vì "tobe" không phải động từ thường, không thể chia ở tiếp diễn được.
will
have been being
Question 12
By this time next week, he ______ (write) his
novel for 6 months.
will
have written
will have been writing
Dịch: Vào lúc này
sang năm, anh ấy sẽ viết cuốn tiểu thuyết của anh ấy được 6 tháng rồi.
"by + thời điểm tương lai" và "for + khoảng thời gian --> TLHTTD.
"by + thời điểm tương lai" và "for + khoảng thời gian --> TLHTTD.
Question 13
You _______ (finish) your work by 9 tonight?
Will have you finished
Dịch: Bạn sẽ hoàn
thành công việc vào lúc 9 giờ tối chứ?
Câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất tại 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
Câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất tại 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
Will
have you been finishing
Question 14
By 2013 we ______ (live) in London for 14 years.
will
have lived
will have been living
Dịch: Đến năm 2013 thì chúng tôi đã sống ở London được
14 năm rồi.
Vì trong câu có "By + thời điểm tương lai"
và "for + 1 khoảng thời gian" --> TLHT TD.
Question 15
He _____ (write) a book by the end of the week.
will have written
Dịch: Anh ấy sẽ viết
xong cuốn sách vào cuối tuần.
Câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
Câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
will
have been writing
Question 16
He ______ (write) this book for 3 months by the end
of this week.
will
have written
will have been writing
Dịch: Anh ấy sẽ viết
quyển sách này được 3 tháng vào cuối tuần này.
Vì câu có "by + thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> TLHT TD.
Vì câu có "by + thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> TLHT TD.
Question 17
_________ (finish/you) this project by next week?
WIll
you have finished
Dịch: Bạn hoàn
thành dự án vào tuần sau được không?
Vì câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
Vì câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
Will
you have been finishing
Question 18
________ (be/she) pregnant for 5 month this week?
Will
she have been
Dịch: Tuần này là
cô ấy có thai được 5 tháng rồi à?
Diễn tả 1 việc sẽ được hoàn tất tại tương lai --> TLHT.
Diễn tả 1 việc sẽ được hoàn tất tại tương lai --> TLHT.
Will
she have been being
Question 19
An hour from now I hope I ______ all these
exercises. We will all go to the beach then. (to do)
will
have done
Nghĩa: Khoảng một
tiếng nữa, tôi hy vọng sẽ làm xong hết tất cả những bài tập này. Sau đó, tất cả
chúng tôi sẽ đi ra bãi biển chơi.
tại một mốc thời gian xác định ở tương lai, hành động sẽ xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác ở tương lai
tại một mốc thời gian xác định ở tương lai, hành động sẽ xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác ở tương lai
will
have been doing
Question 20
When I get my diploma in 2008, I ______ (to live) in
Hanoi for 2 years.
will
have lived
will
have been living
Nghĩa: Tính đến khi
tôi nhận được bằng vào năm 2008, tôi sẽ sống ở Hà Nội được 2 năm.(Thời điểm hiện
tại là năm 2006)
diễn tả hành động diễn ra liên tục trước một mốc thời gian ở tương lai và còn có thể tiếp diễn
diễn tả hành động diễn ra liên tục trước một mốc thời gian ở tương lai và còn có thể tiếp diễn
TƯƠNG LAI ĐƠN, TƯƠNG LAI GẦN, TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
09:48 |
Tương
lai đơn, tương lai gần, tương lai tiếp diễn
Question 1
I _______ (stay) here until he answers me.
stay
will
stay Dịch: Tôi sẽ ở đây cho đến
khi anh trả lời tôi.
"until" (cho đến khi) là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
"until" (cho đến khi) là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
will
be staying
Question 2
She _______ (not/come) until you are ready.
don't
come
won't
come Dịch: Cô ấy sẽ không đến
cho đến khi bạn đã sẵn sàng.
"Until" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
"Until" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
will
not be coming
Question 3
Miss Helen _______ (help) you as soon as she
finishes that letter tomorrow.
helps
will
help Dịch: Cô Helen sẽ giúp bạn
ngay khi cô ấy viết xong bức thư vào ngày mai.
"as soon as" và "tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
"as soon as" và "tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
will
be helping
Question 4
When you go into the office, Mr John __________
(sit) at the front desk.
sits
will
sit
will
be sitting Dịch: Khi anh đi vào
văn phòng thì ngài John sẽ đang ngồi bàn phía ngoài.
1 hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xảy ra.
1 hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xảy ra.
Question 5
Our English teacher ______ (explain) that lesson to
us tomorrow.
explains
will
explain Dịch: Giáo viên tiếng
Anh của chúng tôi sẽ giải thích bài học đó cho chúng tôi vào ngày mai.
"tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai.
Trong câu không có thời điểm xác định trong tương lai, không có hành động xen vào khi 1 hành động đang diễn ra --> chia ở TLĐ
"tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai.
Trong câu không có thời điểm xác định trong tương lai, không có hành động xen vào khi 1 hành động đang diễn ra --> chia ở TLĐ
will
be explaining
Question 6
We ______ (wait) for you when you get back tomorrow.
waits
will
wait
will
be waiting Dịch: Chúng tôi sẽ
đang chờ đợi bạn khi bạn quay trở về vào ngày mai.
1 hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xen vào --> chia hành động đang xảy ra ở TLTD.
1 hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xen vào --> chia hành động đang xảy ra ở TLTD.
Question 7
What you ________ (do) at 7 p.m. next Sunday?
do
you do
will
you do
will
you be doing Dịch: Bạn sẽ đang
làm gì lúc 7 giờ tối Chủ Nhật tuần tới?
Vì dấu hỏi (?) đứng cuối câu nên đây là 1 câu hỏi.
"at 7pm next Sunday" là 1 thời điểm xác định ở tương lai --> ta phải chia ở thì tương lai tiếp diễn.
Vì dấu hỏi (?) đứng cuối câu nên đây là 1 câu hỏi.
"at 7pm next Sunday" là 1 thời điểm xác định ở tương lai --> ta phải chia ở thì tương lai tiếp diễn.
Question 8
When I see Mr. Pike tomorrow, I ______ (remind) him
of that.
remind
will
remind Dịch: Khi tôi gặp ngài
Pike vào ngày mai, tôi sẽ nhắc ông ấy về việc đó.
"tomorrow" là dấu hiệu nhận biết thì tương lai. Hành động "remind" không kéo dài --> chia ở TLĐ
"tomorrow" là dấu hiệu nhận biết thì tương lai. Hành động "remind" không kéo dài --> chia ở TLĐ
will
be reminding
Question 9
When you come today, I ______ (work) at my desk in
Room 12.
work
will
work
will
be working Dịch: Hôm nay lúc bạn
đến thì tôi sẽ đang làm việc tại bàn của tôi trong phòng 12.
1 hành động đang xảy ra ở tương lai (work) thì có 1 hành động khác xen vào (come) --> "work" chia ở TLTD.
1 hành động đang xảy ra ở tương lai (work) thì có 1 hành động khác xen vào (come) --> "work" chia ở TLTD.
Question 10
Please wait here until the manager ________
(return).
returns Dịch: Bạn hãy chờ ở đây cho đến khi
quản lý quay lại.
Ở câu hiện tại và tương lai, cụm từ chỉ thời gian "until" có động từ chia ở hiện tại đơn
Ở câu hiện tại và tương lai, cụm từ chỉ thời gian "until" có động từ chia ở hiện tại đơn
will
return
will
be returning
Question 11
Don't leave until you _______ (see) her.
see
Dịch: Đừng rời đi cho
đến ghi bạn gặp được cô ấy.
Ở câu hiện tại và tương lai, cụm từ chỉ thời gian "until" có động từ chia ở hiện tại đơn.
Ở câu hiện tại và tương lai, cụm từ chỉ thời gian "until" có động từ chia ở hiện tại đơn.
will
see
will
be seeing
Question 12
The Browns _________ (do) housework when you come
next Sunday.
do
will
do
will
be doing Dịch: Chủ nhật tuần tới,
gia đình nhà Brown sẽ đang làm việc nhà khi bạn đến.
"next Sunday" - dấu hiệu nhận biết thì tương lai.
Trong câu có 1 hành động đang diễn ra ở tương lai (do) thì có 1 hành động khác xen vào (come).
"next Sunday" - dấu hiệu nhận biết thì tương lai.
Trong câu có 1 hành động đang diễn ra ở tương lai (do) thì có 1 hành động khác xen vào (come).
Question 13
We ________ (go) home as soon as we have finished our work.
go
will
go Dịch: Chúng tôi sẽ đi về nhà
ngay khi làm xong bài tập.
"as soon as" là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn.
"as soon as" là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn.
will
be going
Question 14
He ________ (work) on the report at this time
tomorrow
works
will
work
will
be working Dịch: Vào thời gian
này ngày mai, anh ấy sẽ đang làm báo cáo.
"at this time tomorrow" là 1 thời điểm xác định trong tương lai --> chia ở TLTD.
"at this time tomorrow" là 1 thời điểm xác định trong tương lai --> chia ở TLTD.
Question 15
At three o’clock tomorrow, I ________ (lie) on the
beach.
lie
will
lie
will
be lying Dịch: 3 giờ ngày mai
thì tôi đang nằm trên bãi biển.
Câu có thời gian xác định ở tương lai "at three o'clock tomorrow" --> chia ở TLTD.
Câu có thời gian xác định ở tương lai "at three o'clock tomorrow" --> chia ở TLTD.
Question 16
The river ________ (not begin) to swell until some
rain falls.
doesn't
begin
won't
begin Dịch: Dòng sông sẽ không
dâng lên cho đến lúc có mưa.
"until...." là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
"until...." là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
won't
be beginning
Question 17
Be careful or the cars _______ (knock) you down.
knock
will
knock Dịch: Cẩn thận hoặc những
chiếc xe ô tô sẽ đâm phải bạn đó.
Đây là 1 câu cảnh báo điều gì đó có thể xảy ra --> chia thì tương lai đơn.
Đây là 1 câu cảnh báo điều gì đó có thể xảy ra --> chia thì tương lai đơn.
will
be knocking
Question 18
He _______ (play) tennis at 7.30. He usually starts
at 7 o'clock. Could you come before that?
plays
will
play
will
be playing Dịch: Ông ấy sẽ đang
chơi tennis lúc 7h30. Ông ấy thường bắt đầu lúc 7h. Bạn có thể đến sau lúc đó
không?
Câu có thời điểm cụ thể ở tương lai --> chia TLTD.
Câu có thời điểm cụ thể ở tương lai --> chia TLTD.
Question 19
Your suitcase is so big. I ________ (take) it for
you.
take
will
take Dịch: Hành lý của bạn to
quá. Tôi sẽ mang nó giúp bạn.
1 việc được quyết định sẽ làm vào lúc nói --> chia TLĐ.
1 việc được quyết định sẽ làm vào lúc nói --> chia TLĐ.
will
be taking
Question 20
I'll have a holiday next week. I _______ (not/ get
up) at 6 o'clock as usual.
don't
get up
will
not get up
Dịch: Tuần tới tôi
được nghỉ lễ. Tôi sẽ không thức giấc lúc 6 giờ như bình thường.
Câu diễn tả 1 việc sẽ xảy ra vào tuần tới --> câu chia ở TLĐ.
Câu diễn tả 1 việc sẽ xảy ra vào tuần tới --> câu chia ở TLĐ.
will
not getting up
GIỚI TỪ
09:45 |
Question 1
I can’t deal ______ this problem.
out
with
Nghĩa: Tôi không thể
giải quyết vấn đề này.
to deal with a problem: giải quyết một vấn đề
to deal with a problem: giải quyết một vấn đề
in
Question 2
His children
never go to school __________ Sunday.
for
with
in
on
Nghĩa: Bọn trẻ nhà
anh ấy không bao giờ đi học vào chủ nhật.
giới từ chỉ thời gian đứng trước ngày, thứ
giới từ chỉ thời gian đứng trước ngày, thứ
Question 3
She is very good _____ English.
At
Nghĩa: Cô ấy rất giỏi
tiếng anh.
to be good at sth: giỏi cái gì
to be good at sth: giỏi cái gì
to
on
for
Question 4
I think you should complain ... the manager about
the bad service.
for
to
Nghĩa: Tôi nghĩ bạn
nên phàn nàn với quản lý về chất lượng dịch vụ kém.
to complain to sb at/ about sth: kêu ca, phàn nàn với ai về việc gì
to complain to sb at/ about sth: kêu ca, phàn nàn với ai về việc gì
of
with
Question 5
Jack is looking _____ the children while his wife is
in hospital.
over
at
after
Nghĩa: Jack chăm
sóc các con trong khi vợ anh ấy nằm viện.
to look after sb: chăm sóc ai, theo ai
to look after sb: chăm sóc ai, theo ai
for
Question 6
You live _____ London, don't you?
by
in
Nghĩa: Bạn sống ở
London đúng không?
to live in somewhere: trú tại đâu
to live in somewhere: trú tại đâu
with
on
Question 7
There is no chance of selling the goods _____ that
price.
on
at
Nghĩa: Không còn cơ
hội bán hàng với giá đó nữa.
to sell at + giá: bán với giá
to sell at + giá: bán với giá
for
to
Question 8
He's talking _____ the phone.
about
to
on
Nghĩa: Anh ấy đang
nói chuyện điện thoại.
to talk on the phone: nói chuyện điện thoại
to talk on the phone: nói chuyện điện thoại
in
Question 9
My house is next _____ the post office.
at
to
Nghĩa: Nhà tôi gần
bưu điện.
to be next to sth/ somewhere: gần cái gì/ chỗ nào
to be next to sth/ somewhere: gần cái gì/ chỗ nào
in
on
Question 10
I don't get on very well ____ him.
to
with
Nghĩa: Tôi xung khắc
với anh ta.
to get on well with sb: sống hòa thuận với ai
to get on well with sb: sống hòa thuận với ai
for
Question 11
The glass is full _____ water.
Of
Nghĩa: Chiếc ly đầy
nước.
to be full of sth: tràn đầy cái gì
to be full of sth: tràn đầy cái gì
in
with
Question 12
She reminds me _______ my mother.
with
to
of
Nghĩa: Cô ấy khiến
tôi nhớ về mẹ của mình.
to remind sb of sth/ sb: gợi nhớ cho ai về điều gì/ ai.
to remind sb of sth/ sb: gợi nhớ cho ai về điều gì/ ai.
by
Question 13
I will stay in New York _____ about three weeks.
For
Nghĩa: Anh ấy sẽ ở
New York khoảng 3 tuần.
for + khoảng thời gian
for + khoảng thời gian
during
since
at
Question 14
He seemed very bored ______ life.
about
of
with
Nghĩa: Dường như
anh ấy đã từng chán nản về cuộc sống.
to be bored with sth: buồn chán về điều gì
to be bored with sth: buồn chán về điều gì
to
Question 15
Shall we go for a picnic tomorrow? - It depends
______ the weather.
in
on
Nghĩa: Chúng ta sẽ
đi picnic vào ngày mai chứ? - Còn xem thời tiết thế nào nữa.
to depend on sth: phụ thuộc, nhờ vào cái gì
to depend on sth: phụ thuộc, nhờ vào cái gì
at
Question 16
People nowadays are interested ______ saving money
and natural resources.
on
with
in
Nghĩa: Bây giờ, mọi
người đều mong muốn tiết kiệm tiền và nguồn tự nhiên. to be interested in sb/
sth: quan tâm đến ai, cái gì
to
Question 17
I am sorry. I wasn't paying close attention ______
what you said.
To
Nghĩa: Rất xin lỗi
tôi đã không thật sự chú ý tới những gì anh nói.
to pay attention to sth: chú ý tới điều gì
to pay attention to sth: chú ý tới điều gì
for
with
Question 18
Have you had much experience _____ computers?
about
at
for
on
Nghĩa: Bạn có nhiều
kinh nghiệm về máy tính lắm đúng không?
to have experience on sth: có kinh nghiệm về việc gì
to have experience on sth: có kinh nghiệm về việc gì
Question 19
Can you tell me how many chapters this book consists
_______ ?
Of
Nghĩa: Có thể cho
mình biết quyển sách này gồm có bao nhiêu chương không?
to consist of sth: gồm có cái gì
to consist of sth: gồm có cái gì
in
with
Question 20
Some people are very ______ of traveling by air.
worried
excited
afraid
Nghĩa: Một vài người
rất ngại khi đi du lịch bằng máy bay.
to be afraid of doing sth/ sth: ngại, sợ làm gì/ điều gì
to be afraid of doing sth/ sth: ngại, sợ làm gì/ điều gì
interested