TỔNG HỢP THỜI THÌ

09:51 |


Question 1
He has been selling motorcycles _________.
          ten years ago
          since ten years
          for ten years ago
          for ten years
Dịch: Anh ấy bán xe máy được 10 năm rồi.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với dấu hiệu nhận biết "for + 1 khoảng thời gian.
Question 2
Columbus ________ America more than 400 years ago.
          Discovered
Dịch: Colombus đã tìm ra Châu Mỹ hơn 400 năm trước.
Dấu hiệu nhận biết: "ago" --> câu ở thì quá khứ.
has discovered
          had discovered
          discovers
Question 3
He fell down when he ________ towards the church.
          run
          runs
          was running
Dịch: Anh ấy bị ngã khi đang chạy về phía nhà thờ.
1 hành động đang xảy ra (chạy) thì 1 hành động khác xen vào (ngã) --> chia ở QK tiếp diễn.

          had run
Question 4
We _______ there when our father died.
          still lives
          still lived
          was still living
          were still living
Dịch: Khi cha tôi qua đời, chúng tôi vẫn đang sống ở đó.
1 hành động đang xảy ra (live) thì 1 hành động khác xen vào (die) --> chia QKTD.
"We" là chủ ngữ số nhiều --> tobe chia là "were".

Question 5
Children ________ ping-pong when their father comes back home tomorrow.
          will play
          will be playing
Dịch: Ngày mai khi người cha trở về nhà thì bọn trẻ sẽ đang chơi bóng bàn.
1 sự việc sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể ở tương lai --> chia TL tiếp diễn.
          play
          would play
Question 6
By Christmas, I ________ for you for 6 months.
          shall have been working
Dịch: Đến Giáng Sinh này là tôi đã làm việc cho anh được 6 tháng rồi đấy.
Trong câu có "By + thời điểm trong tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia thì TLHT tiếp diễn.
          shall work
          have been working
          shall be working
Question 7
I _______ in the room now.
          am being
          was being
          have been being
          am
Dịch: Tôi đang ở trong phòng.
"now" - dấu hiệu nhận biết thì hoàn thành.
Tobe không phải động từ thường --> không thể chia ở hiện tại tiếp diễn được mà dùng hiện tại đơn
Question 8
I ________ to New York three times this year.
          have been
Dịch: Năm nay tôi đã tới New York 3 lần rồi.
"three times" - dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
          was
          were
          had been
Question 9
I will come and see you before I _________ for America.
          Leave
Dịch: Tôi sẽ đến gặp anh trước khi tôi đi Mỹ.
Việc đi Mỹ đã là chắc chắn, hiển nhiên --> chia ở hiện tại đơn
          will leave
          have left
          shall leave
Question 10
The little girl asked what ________ to her friend.
          has happened
          happened
          had happened
Dịch: Bé gái hỏi chuyện gì đã xảy ra với bạn của cô ấy.
Đây là dạng câu tường thuật gián tiếp. Câu trực tiếp: she asked "what happened to my friend?"
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, ta phải lùi 1 thì, QK lùi thành QKHT, "happened" lùi thành "had happened"
would have been happened
Question 11
John _______ a book when I saw him.
          is reading
          read
          was reading
Dịch: Khi tôi gặp John thì anh ấy đang học 1 quyển sách.
1 hành động đang xảy ra (đọc) thì 1 hành động khác xen vào (gặp) --> "đọc" chia ở QKTD.
          reading
Question 12
He said he _____ return later.
          will
          would
Dịch: Anh ấy nói anh ấy sẽ quay lại sau.
Đây là 1 câu gián tiếp. Câu trực tiếp: he said "I will return later".
Chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp phải lùi 1 thì, nen will --> would.
          can
          would be
Question 13
Jack _____ the door.
          has just opened
Dịch: Jack vừa mới mở cửa.
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/has (+ just/already/ever) + PII
          open
          will have opened
          opening
Question 14
I have been waiting for you _________.
          since early morning
          since 9 o'clock
          for two hours
          all are correct
Dịch: Tôi đã đợi bạn từ sáng sớm/ từ lúc 9 giờ/ 2 giờ rồi.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành/ hiện tại hoàn thành tiếp diễn: since + 1 mốc thời gian trong quá khứ, for + 1 khoảng thời gian.
Question 15
My sister ________ for you since yesterday.
          is looking
          was looking
          has been looking
Dịch: Chị gái tôi tìm bạn từ hôm qua đến giờ.
"since + 1 thời điểm quá khứ" --> thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
          looked
Question 16
We _________ Doris since last Sunday.
          don’t see
          haven’t seen
Dịch: Chúng tôi không nhìn thấy Doris kể từ chủ nhật tuần trước.
"since + 1 thời điểm quá khứ" là dấu hiệu nhận biết thì HTHT.
          didn’t see
          hadn’t seen
Question 17
When I last saw him, he ________ in London.
          has lived
          is living
          was living
Dịch: Lần cuối cùng tôi trông thấy anh ta là anh ta đang sống ở London.
1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào --> chia QKTD.
          has been living
Question 18
After I ________ lunch, I looked for my bag.
          had
          had had
Dịch: Sau khi ăn trưa xong thì tôi đi tìm cái túi của tôi.
1 hành động quá khứ xảy ra và kết thúc trước 1 hành động khác trong quá khứ.
Hành động "ăn" xảy ra trước --> QKHT Hành động "tìm" xảy ra sau --> QKĐ

          have has
          have had
Question 19
By the end of next year, George ________ English for 2 years.
          will have been learning
Dịch: Cho tới cuối năm nay thì George đã học tiếng Anh được 2 năm rồi.
Câu có "by + 1 thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia TLHTTD.
          will learn
          has learned
          would learn
Question 20
By noon, I ________ for her for two hour.
          waited
          will wait
          will have waited
          will have been waiting
Dịch: Đến trưa thì tôi đã chờ cô ấy được 2 giờ rồi.
Câu có "by + 1 thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> chia TLHTTD.


Xem thêm…

TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH, TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

09:50 |

Question 1
I hope it ________ (stop) working by 5 o'clock this afternoon.
          will have stopped Dịch: Tôi hy vọng là trời sẽ ngừng mưa vào lúc 5 giờ chiều nay. 
1 việc (ngừng) được hoàn thành vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT.
          will have been stopping
Question 2
By next month I ______ (leave) for India.
          will have left Dịch: Tôi sẽ đi Ấn Độ vào tháng tới. 
1 hành động sẽ hoàn tất vào thời điểm cho trước ở tương lai (by next month) --> TLHT.
          will have been leaving
Question 3
The film _______ (end) by the time we get there.
          will have ended Dịch: Lúc mà chúng ta đến đó thì bộ phim cũng sẽ kết thúc rồi. 
1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT
          will have been ending
Question 4
They _______ (build) a house by June next year.
          will have built Dịch: Họ sẽ xây xong 1 ngôi nhà vào tháng 6 năm sau. 
1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm ở tương lai --> TLHT
          will have been building
Question 5
I'm sure they _______ (complete) the new road by September.
          will have complete
Dịch: Tôi chắc chắn rằng họ sẽ làm xong con đường mới vào tháng 9. 
1 việc sẽ hoàn tất trong tương lai --> TLHT.
          will have been completing
Question 6
In two years from now, the contract ________ (come) to an end.
          will have come Dịch: Hợp đồng sẽ kết thúc trong 2 năm nữa, tính từ bây giờ. 
Diễn tả 1 hành động sẽ kết thúc tại 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
          will have been coming
Question 7
By the end of December, John ________ (work) as a reporter for ten years.
          will have worked
          will have been working
Dịch: Đến cuối tháng 12, John đã làm phóng viên được 10 năm rồi. 
1 hành động kéo dài liên tục cho đến 1 thời điểm ở tương lai, có khoảng thời gian hành động kéo dài "for ten years". --> TLHT TD
Question 8
By the time you arrive, I ________ (finish) writing an essay.
          will have finished
Dịch: Lúc bạn đến thì tôi sẽ hoàn thành bài luận của mình. 
1 hành động sẽ hoàn tất (hoàn thành bài luận) tại 1 thời điểm ở tương lai (lúc bạn đến). --> TLHT.
          will have been finishing
Question 9
He certainly _______ (not/do) all his homework by ten tonight.
          won't have done
Dịch: Anh ấy chắc sẽ không thể làm được hết bài tập về nhà lúc 10 giờ tối nay. 
1 việc sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm tương lai --> TLHT.
          won't have been doing
Question 10
By November I _____ (work) for this company for 6 years.
          will have worked
          will have been working
Dịch: Vào tháng 11 này là tôi đã làm việc cho công ty này được 6 năm rồi. 
1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai, có khoảng thời gian đi kèm --> TLHT TD.
Question 11
By March 15, I ______ (be) here for one year.
          will have been
Dịch: Cho đến 15 tháng 3 thì tôi đã ở đây được 1 năm rồi. 
Ta chia ở TLHT vì "tobe" không phải động từ thường, không thể chia ở tiếp diễn được.
          will have been being
Question 12
By this time next week, he ______ (write) his novel  for 6 months.
          will have written
          will have been writing
Dịch: Vào lúc này sang năm, anh ấy sẽ viết cuốn tiểu thuyết của anh ấy được 6 tháng rồi. 
"by + thời điểm tương lai" và "for + khoảng thời gian --> TLHTTD.
Question 13
You _______ (finish) your work by 9 tonight?
          Will have you finished
Dịch: Bạn sẽ hoàn thành công việc vào lúc 9 giờ tối chứ? 
Câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất tại 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
          Will have you been finishing
Question 14
By 2013 we ______ (live) in London for 14 years.
          will have lived
          will have been living
Dịch: Đến năm 2013 thì chúng tôi đã sống ở London được 14 năm rồi.
Vì trong câu có "By + thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> TLHT TD.
Question 15
He _____ (write) a book by the end of the week.
          will have written
Dịch: Anh ấy sẽ viết xong cuốn sách vào cuối tuần. 
Câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
          will have been writing
Question 16
He ______ (write) this book for 3 months by the end of this week.
          will have written
          will have been writing
Dịch: Anh ấy sẽ viết quyển sách này được 3 tháng vào cuối tuần này. 
Vì câu có "by + thời điểm tương lai" và "for + 1 khoảng thời gian" --> TLHT TD.
Question 17
_________ (finish/you) this project by next week?
          WIll you have finished
Dịch: Bạn hoàn thành dự án vào tuần sau được không? 
Vì câu diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào 1 thời điểm trong tương lai --> TLHT.
          Will you have been finishing
Question 18
________ (be/she) pregnant for 5 month this week?
          Will she have been
Dịch: Tuần này là cô ấy có thai được 5 tháng rồi à? 
Diễn tả 1 việc sẽ được hoàn tất tại tương lai --> TLHT.
          Will she have been being
Question 19
An hour from now I hope I ______ all these exercises. We will all go to the beach then. (to do)
          will have done
Nghĩa: Khoảng một tiếng nữa, tôi hy vọng sẽ làm xong hết tất cả những bài tập này. Sau đó, tất cả chúng tôi sẽ đi ra bãi biển chơi. 
tại một mốc thời gian xác định ở tương lai, hành động sẽ xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác ở tương lai
          will have been doing
Question 20
When I get my diploma in 2008, I ______ (to live) in Hanoi for 2 years.
          will have lived
          will have been living

Nghĩa: Tính đến khi tôi nhận được bằng vào năm 2008, tôi sẽ sống ở Hà Nội được 2 năm.(Thời điểm hiện tại là năm 2006)
diễn tả hành động diễn ra liên tục trước một mốc thời gian ở tương lai và còn có thể tiếp diễn
Xem thêm…

TƯƠNG LAI ĐƠN, TƯƠNG LAI GẦN, TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN

09:48 |
Tương lai đơn, tương lai gần, tương lai tiếp diễn
Question 1
I _______ (stay) here until he answers me.
          stay
          will stay Dịch: Tôi sẽ ở đây cho đến khi anh trả lời tôi. 
"until" (cho đến khi) là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
          will be staying
Question 2
She _______ (not/come) until you are ready.
          don't come
          won't come Dịch: Cô ấy sẽ không đến cho đến khi bạn đã sẵn sàng. 
"Until" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
          will not be coming
Question 3
Miss Helen _______ (help) you as soon as she finishes that letter tomorrow.
          helps
          will help Dịch: Cô Helen sẽ giúp bạn ngay khi cô ấy viết xong bức thư vào ngày mai. 
"as soon as" và "tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.
          will be helping
Question 4
When you go into the office, Mr John __________ (sit) at the front desk.
          sits
          will sit
          will be sitting Dịch: Khi anh đi vào văn phòng thì ngài John sẽ đang ngồi bàn phía ngoài. 
1 hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xảy ra.
Question 5
Our English teacher ______ (explain) that lesson to us tomorrow.
          explains
          will explain Dịch: Giáo viên tiếng Anh của chúng tôi sẽ giải thích bài học đó cho chúng tôi vào ngày mai. 
"tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai. 
Trong câu không có thời điểm xác định trong tương lai, không có hành động xen vào khi 1 hành động đang diễn ra --> chia ở TLĐ
          will be explaining
Question 6
We ______ (wait) for you when you get back tomorrow.
          waits
          will wait
          will be waiting Dịch: Chúng tôi sẽ đang chờ đợi bạn khi bạn quay trở về vào ngày mai. 
1 hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xen vào --> chia hành động đang xảy ra ở TLTD.
Question 7
What you ________ (do) at 7 p.m. next Sunday?
          do you do
          will you do
          will you be doing Dịch: Bạn sẽ đang làm gì lúc 7 giờ tối Chủ Nhật tuần tới? 
Vì dấu hỏi (?) đứng cuối câu nên đây là 1 câu hỏi. 
"at 7pm next Sunday" là 1 thời điểm xác định ở tương lai --> ta phải chia ở thì tương lai tiếp diễn.
Question 8
When I see Mr. Pike tomorrow, I ______ (remind) him of that.
          remind
          will remind Dịch: Khi tôi gặp ngài Pike vào ngày mai, tôi sẽ nhắc ông ấy về việc đó. 
"tomorrow" là dấu hiệu nhận biết thì tương lai. Hành động "remind" không kéo dài --> chia ở TLĐ
          will be reminding
Question 9
When you come today, I ______ (work) at my desk in Room 12.
          work
          will work
          will be working Dịch: Hôm nay lúc bạn đến thì tôi sẽ đang làm việc tại bàn của tôi trong phòng 12. 
1 hành động đang xảy ra ở tương lai (work) thì có 1 hành động khác xen vào (come) --> "work" chia ở TLTD.
Question 10
Please wait here until the manager ________ (return).
          returns Dịch: Bạn hãy chờ ở đây cho đến khi quản lý quay lại. 
Ở câu hiện tại và tương lai, cụm từ chỉ thời gian "until" có động từ chia ở hiện tại đơn
          will return
          will be returning
Question 11
Don't leave until you _______ (see) her.
          see
Dịch: Đừng rời đi cho đến ghi bạn gặp được cô ấy.
Ở câu hiện tại và tương lai, cụm từ chỉ thời gian "until" có động từ chia ở hiện tại đơn.

          will see
          will be seeing
Question 12
The Browns _________ (do) housework when you come next Sunday.
          do
          will do
          will be doing Dịch: Chủ nhật tuần tới, gia đình nhà Brown sẽ đang làm việc nhà khi bạn đến. 
"next Sunday" - dấu hiệu nhận biết thì tương lai. 
Trong câu có 1 hành động đang diễn ra ở tương lai (do) thì có 1 hành động khác xen vào (come).
Question 13
We ________ (go) home as soon as  we have finished our work.
          go
          will go Dịch: Chúng tôi sẽ đi về nhà ngay khi làm xong bài tập. 
"as soon as" là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn.
          will be going
Question 14
He ________ (work) on the report at this time tomorrow
          works
          will work
          will be working Dịch: Vào thời gian này ngày mai, anh ấy sẽ đang làm báo cáo. 
"at this time tomorrow" là 1 thời điểm xác định trong tương lai --> chia ở TLTD.
Question 15
At three o’clock tomorrow, I ________ (lie) on the beach.
          lie
          will lie
          will be lying Dịch: 3 giờ ngày mai thì tôi đang nằm trên bãi biển. 
Câu có thời gian xác định ở tương lai "at three o'clock tomorrow" --> chia ở TLTD.
Question 16
The river ________ (not begin) to swell until some rain falls.
          doesn't begin
          won't begin Dịch: Dòng sông sẽ không dâng lên cho đến lúc có mưa. 
"until...." là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
          won't be beginning
Question 17
Be careful or the cars _______ (knock) you down.
          knock
          will knock Dịch: Cẩn thận hoặc những chiếc xe ô tô sẽ đâm phải bạn đó. 
Đây là 1 câu cảnh báo điều gì đó có thể xảy ra --> chia thì tương lai đơn.
          will be knocking
Question 18
He _______ (play) tennis at 7.30. He usually starts at 7 o'clock. Could you come before that?
          plays
          will play
          will be playing Dịch: Ông ấy sẽ đang chơi tennis lúc 7h30. Ông ấy thường bắt đầu lúc 7h. Bạn có thể đến sau lúc đó không? 
Câu có thời điểm cụ thể ở tương lai --> chia TLTD.
Question 19
Your suitcase is so big. I ________ (take) it for you.
          take
          will take Dịch: Hành lý của bạn to quá. Tôi sẽ mang nó giúp bạn. 
1 việc được quyết định sẽ làm vào lúc nói --> chia TLĐ.
          will be taking
Question 20
I'll have a holiday next week. I _______ (not/ get up) at 6 o'clock as usual.
          don't get up
          will not get up
Dịch: Tuần tới tôi được nghỉ lễ. Tôi sẽ không thức giấc lúc 6 giờ như bình thường. 
Câu diễn tả 1 việc sẽ xảy ra vào tuần tới --> câu chia ở TLĐ.
          will not getting up


Xem thêm…

GIỚI TỪ

09:45 |
 Question 1
I can’t deal ______ this problem.
          out
          with
Nghĩa: Tôi không thể giải quyết vấn đề này. 
to deal with a problem: giải quyết một vấn đề
          in
Question 2
His children  never go to school __________ Sunday.
          for
          with
          in
          on
Nghĩa: Bọn trẻ nhà anh ấy không bao giờ đi học vào chủ nhật. 
giới từ chỉ thời gian đứng trước ngày, thứ
Question 3
She is very good _____ English.
          At
Nghĩa: Cô ấy rất giỏi tiếng anh. 
to be good at sth: giỏi cái gì
          to
          on
          for
Question 4
I think you should complain ... the manager about the bad service.
          for
          to
Nghĩa: Tôi nghĩ bạn nên phàn nàn với quản lý về chất lượng dịch vụ kém. 
to complain to sb at/ about sth: kêu ca, phàn nàn với ai về việc gì
          of
          with
Question 5
Jack is looking _____ the children while his wife is in hospital.
          over
          at
          after
Nghĩa: Jack chăm sóc các con trong khi vợ anh ấy nằm viện. 
to look after sb: chăm sóc ai, theo ai
          for
Question 6
You live _____ London, don't you?
          by
          in
Nghĩa: Bạn sống ở London đúng không? 
to live in somewhere: trú tại đâu
          with
          on
Question 7
There is no chance of selling the goods _____ that price.
          on
          at
Nghĩa: Không còn cơ hội bán hàng với giá đó nữa. 
to sell at + giá: bán với giá
          for
          to
Question 8
He's talking _____ the phone.
          about
          to
          on
Nghĩa: Anh ấy đang nói chuyện điện thoại. 
to talk on the phone: nói chuyện điện thoại
          in
Question 9
My house is next _____ the post office.
          at
          to
Nghĩa: Nhà tôi gần bưu điện. 
to be next to sth/ somewhere: gần cái gì/ chỗ nào
          in
          on
Question 10
I don't get on very well ____ him.
          to
          with
Nghĩa: Tôi xung khắc với anh ta. 
to get on well with sb: sống hòa thuận với ai
          for
Question 11
The glass is full _____ water.
          Of
Nghĩa: Chiếc ly đầy nước. 
to be full of sth: tràn đầy cái gì
          in
          with
Question 12
She reminds me _______ my mother.
          with
          to
          of
Nghĩa: Cô ấy khiến tôi nhớ về mẹ của mình. 
to remind sb of sth/ sb: gợi nhớ cho ai về điều gì/ ai.
          by
Question 13
I will stay in New York _____ about three weeks.
          For
Nghĩa: Anh ấy sẽ ở New York khoảng 3 tuần. 
for + khoảng thời gian
          during
          since
          at
Question 14
He seemed very bored ______ life.
          about
          of
          with
Nghĩa: Dường như anh ấy đã từng chán nản về cuộc sống. 
to be bored with sth: buồn chán về điều gì
          to
Question 15
Shall we go for a picnic tomorrow? - It depends ______ the weather.
          in
          on
Nghĩa: Chúng ta sẽ đi picnic vào ngày mai chứ? - Còn xem thời tiết thế nào nữa. 
to depend on sth: phụ thuộc, nhờ vào cái gì
          at
Question 16
People nowadays are interested ______ saving money and natural resources.
          on
          with
          in
Nghĩa: Bây giờ, mọi người đều mong muốn tiết kiệm tiền và nguồn tự nhiên. to be interested in sb/ sth: quan tâm đến ai, cái gì
          to
Question 17
I am sorry. I wasn't paying close attention ______ what you said.
          To
Nghĩa: Rất xin lỗi tôi đã không thật sự chú ý tới những gì anh nói.
to pay attention to sth: chú ý tới điều gì
          for
          with
Question 18
Have you had much experience _____ computers?
          about
          at
          for
          on
Nghĩa: Bạn có nhiều kinh nghiệm về máy tính lắm đúng không? 
to have experience on sth: có kinh nghiệm về việc gì
Question 19
Can you tell me how many chapters this book consists _______ ?
          Of
Nghĩa: Có thể cho mình biết quyển sách này gồm có bao nhiêu chương không? 
to consist of sth: gồm có cái gì
          in
          with
Question 20
Some people are very ______ of traveling by air.
          worried
          excited
          afraid
Nghĩa: Một vài người rất ngại khi đi du lịch bằng máy bay. 
to be afraid of doing sth/ sth: ngại, sợ làm gì/ điều gì
          interested


Xem thêm…

Copyright ©THT - Được biên soạn và sưu tầm từ nhiều nguồn khác nhau.
Confession | Linkcenter | khoa học tâm linh | Kho tài liệu hay |