Unit 90
09:11 |
A/ Vocabulary
891
|
arms
|
/ɑːmz/
|
n.
|
vũ khí
|
|
892
|
daily
|
/'deɪli/
|
adj.
|
hàng ngày
|
|
893
|
suppose
|
/sə'pəʊz/
|
v.
|
cho rằng, tin rằng
|
|
894
|
additional
|
/ə'dɪʃənl/
|
adj.
|
thêm, ngoài ra
|
|
895
|
hospital
|
/ˈhɒspɪtl/
|
n.
|
bệnh viện
|
|
896
|
pool
|
/puːl/
|
n.
|
hồ bơi
|
|
897
|
technical
|
/'teknɪkl/
|
adj.
|
kỹ thuật
|
|
898
|
served
|
/sɜːvd/
|
v.
|
phục vụ
|
|
899
|
declare
|
/dɪ'kleə/
|
v.
|
tuyên bố
|
|
900
|
described
|
/dɪ'skraɪbd/
|
v.
|
miêu tả
|
B/ Notes
891. arms:
danh từ này với nghĩa là 'vũ khí' luôn ở hình thức số nhiều. Động từ theo sau
cũng chia ở dạng số nhiều.
893. suppose:
sau động từ này có thể là một mệnh đề. Hoặc có cấu trúc: suppose sb to
V: cho rằng/tin rằng ai đó làm gì/như thế nào.
899. declare và announce:
- declare:
dùng để thông báo về một nhận định, quyết định.
- announce: thường dùng để thông báo một sự thật, một điều thực tế.
- announce: thường dùng để thông báo một sự thật, một điều thực tế.
Unit 89
09:10 |
A/ Vocabulary
881
|
couple
|
/'kʌpl/
|
n.
|
đôi, cặp
|
|
882
|
race
|
/reɪs/
|
n.
|
cuộc đua
|
|
883
|
audience
|
/'ɔːdiəns/
|
n.
|
khán giả
|
|
884
|
oh
|
/əʊ/
|
int.
|
ồ
|
|
885
|
middle
|
/'mɪdl/
|
n.
|
giữa
|
|
886
|
brown
|
/braʊn/
|
adj.
|
màu nâu
|
|
887
|
date
|
/deɪt/
|
n.
|
ngày
|
|
888
|
health
|
/helθ/
|
n.
|
sức khỏe
|
|
889
|
persons
|
/'pɜːsnz/
|
n.
|
những người
|
|
890
|
understanding
|
/ˌʌndə'stændɪŋ/
|
n.
|
sự hiểu biết
|
B/ Notes
881. couple (of
something): hai người, hoặc hai vật.
882. race between
A and B: cuộc thi đấu/đua giữa A và B
race against sb: thi đấu với ai.
883. audience:
là danh từ đếm được nhưng không có hình thức số nhiều (thêm 's'). Động từ theo
sau có thể là động từ chia số nhiều hoặc chia số ít.
885.
in the middle of st: đang làm dở việc gì.
Unit 88
09:10 |
A/ Vocabulary
871
|
immediately
|
/ɪ'miːdiətli/
|
adv.
|
ngay lập tức
|
|
872
|
language
|
/'læŋɡwɪdʒ/
|
n.
|
ngôn ngữ
|
|
873
|
running
|
/'rʌnɪŋ/
|
v.
|
chạy
|
|
874
|
recently
|
/'riːsntli/
|
adv.
|
gần đây
|
|
875
|
shake
|
/ʃeɪk/
|
v.
|
lắc
|
|
876
|
larger
|
/lɑːdʒə/
|
adj.
|
rộng, to hơn
|
|
877
|
lower
|
/'ləʊə/
|
v.
|
hạ thấp, giảm
|
|
878
|
machine
|
/mə'ʃiːn/
|
n.
|
máy móc
|
|
879
|
attempt
|
/ə'tempt/
|
n.
|
sự nỗ lực
|
|
880
|
learn
|
/lɜːn/
|
v.
|
học
|
B/ Notes
874. recently:
là trạng từ thường được sử dụng trong thời hiện tại hoàn thành.
876. large và big:
"large" mang nghĩa trang trọng hơn "big" và hiếm khi được
sử dụng để miêu tả về người.
Unit 87
09:10 |
A/ Vocabulary
861
|
radio
|
/'reɪdiəʊ/
|
n.
|
đài phát thanh
|
|
862
|
dance
|
/dæns/
|
v.
|
nhảy
|
|
863
|
i've
|
/aɪv/
|
cont.
|
tôi
|
|
864
|
regard
|
/rɪ'gɑːd/
|
v.
|
coi
|
|
865
|
man's
|
/mænz/
|
poss.
|
của người đàn ông
|
|
866
|
train
|
/treɪn/
|
n.
|
tàu hỏa
|
|
867
|
herself
|
/hɜː'self/
|
pron.
|
chính cô ấy, tự cô
ấy
|
|
868
|
numbers
|
/'nʌmbəz/
|
n.
|
những con số
|
|
869
|
corner
|
/'kɔːnə/
|
n.
|
góc
|
|
870
|
reaction
|
/ri'ækʃn/
|
n.
|
sự phản ứng
|
B/ Notes
864. regard
st/sb as st/sb : coi cái gì/ai như cái gì/ai.
865. man's:
là hình thức sở hữu cách. Cấu tạo: Người làm chủ + 'S + vật/ người
thuộc quyền sở hữu (tức là thuộc về người đó)
*Các trường hợp khác:
- Danh từ số ít nhưng có 's' (như tên riêng, hoặc danh từ có 's' sẵn), thêm 's.
Ví dụ: Doris' s house (nhà của Doris) --- my boss' s daughter (con gái của sếp tôi)
- Danh từ số ít nhưng có 's' (như tên riêng, hoặc danh từ có 's' sẵn), thêm 's.
Ví dụ: Doris' s house (nhà của Doris) --- my boss' s daughter (con gái của sếp tôi)
- Danh từ số có nhiều
ngoại lệ không có 's', thêm 's.
Ví dụ: women's magazine (tạp chí phụ nữ)
Ví dụ: women's magazine (tạp chí phụ nữ)
- Trường hợp danh từ là
số nhiều có 's', lúc đó chúng ta chỉ thêm dấu phẩy, không thêm 's'.
Ví dụ: doctors' documents (các tài liệu của bác sĩ)
Ví dụ: doctors' documents (các tài liệu của bác sĩ)
- Nếu vật hay người
thuộc về hai danh từ nói nhau bằng chữ "AND" chỉ thêm 's cho danh từ
thứ hai.
Ví dụ: Carol and Susan' s car. (Ô tô của Carol và Susan)
Ví dụ: Carol and Susan' s car. (Ô tô của Carol và Susan)
867. herself:
là đại từ phản thân, dùng để nhấn mạnh.
869. on/at the
corner of something: ở góc của cái gì.
870. reaction
to something: sự phản ứng đối với cái gì.
Unit 86
09:09 |
A/ Vocabulary
851
|
treatment
|
/'triːtmənt/
|
n.
|
sự chữa trị
|
|
852
|
beautiful
|
/'bjuːtɪfl/
|
adj.
|
đẹp, xinh đẹp
|
|
853
|
placed
|
/pleɪst/
|
v.
|
đặt, để
|
|
854
|
happy
|
/'hæpi/
|
adj.
|
vui vẻ, hạnh phúc
|
|
855
|
attack
|
/ə'tæk/
|
v.
|
tấn công
|
|
856
|
apparently
|
/ə'pærəntli/
|
adv.
|
một cách rõ ràng
|
|
857
|
blood
|
/blʌd/
|
n.
|
máu
|
|
858
|
groups
|
/gruːps/
|
n.
|
những nhóm
|
|
859
|
carried
|
/'kærid/
|
v.
|
mang theo
|
|
860
|
sign
|
/saɪn/
|
v.
|
ký
|
B/ Notes
851. treatment for
something: sự chữa trị cho cái gì (bệnh).
853. placed: là
dạng quá khứ của động từ "place". Ta có
to place something
+ preposition/adverb: để cái gì đó ở đâu (đặc biệt khi bạn làm điều đó một cách
cẩn thận). Ví dụ: He placed her diary in the drawer. (Anh ấy để quyển
nhật ký của cô ấy trong ngăn kéo).
855. attack somebody
with something: tấn công ai bằng cái gì. Ví dụ: He attacked her with a
knife. (Hắn ta tấn công bà ấy bằng một con dao).
857. blood:
là một danh từ không đếm được, động từ đi kèm chia ở dạng số ít.
859. carried (dạng
quá khứ của động từ "carry"): là một ngoại động từ, luôn có tân ngữ
đi kèm phía sau.
