4.
Do you like working on weekends?
·
Obviously
not. Weekend is a precious time for me to let my hair down after
a working week.
·
However,
sometimes when I have my hand full to meet the deadlines, I
still need to go to the office on the weekends.
Từ vựng hay trong bài:
Let my hair down (idiom): thư giãn
Have one’s hand full (idiom): bận rộn
Dịch:
Rõ ràng là không. Cuối tuần là thời gian quý
báu cho tôi để thư giãn sau một tuần làm việc. Tuy nhiên đôi khi tôi rất bận rộn
để hoàn thành công việc theo thời gian quy định, tôi vẫn phải đi đến văn phòng
vào ngày cuối tuần.
5.
Do you feel that weekends now are more important to you than when you were a
child?
·
Actually,
yes. When I was a child, I had plenty of time so I felt everything was the
same.
·
Whereas
now, I spend most of my time on a nine-to-five job and I have
to work from dawn to dusk five days per week, therefore, I
desire to have weekends to escape from the hustle and bustle of
the busy life.
Từ vựng hay trong bài:
Nine-to-five job (noun phrase): công việc văn phòng
From dawn to dusk (id): từ sáng đến tối
Escape from the hustle and bustle (phrase): thoát khỏi sự ồn ào náo nhiệt
Dịch:
Thực sự thì có. Khi còn nhỏ, tôi có nhiều thời
gian nên tôi thấy mọi thứ đều giống nhau. Nhưng giờ đây, tôi dành hầu hết thời
gian của mình vào một công việc văn phòng và tôi phải làm việc từ sáng đến tối,
5 ngày một tuần, chính vì vậy tôi thực sự cần những ngày cuối tuần để thoát khỏi
những ồn ào náo nhiệt của cuộc sống bận rộn.
1.
When was your last time you did something in a hurry?
·
The
last time I was in a hurry was the time I had to work against the clock to
finish the entrance exam to my dream university.
·
Finally,
I passed it with flying colors.
Từ vựng hay trong bài:
Work against the clock (id): làm việc rất tích cực
Pass … with flying colors (phrase): vượt qua…với điểm số cao
Dịch:
Lần cuối mà tôi phải vội vàng đấy là khi tôi
phải làm rất tích cực để hoàn thành bài thi đại học vào trường mơ ước của tôi.
Cuối cùng, tôi đã vượt qua nó với điểm số cao.

0 Nhận xét