1) Do you mind noises? (Do any noises bother you?)
ü Yes, I can’t stand certain noises,
like construction work going an in my apartment.
Vâng, tôi không thể chịu được một số tiếng ồn, chẳng hạn
như việc xây dựng đang diễn ra trong căn hộ của tôi.
2) What type of noise do you come across here in your
daily life?
ü Where I live you can hear a lot of noise from the
construction and the traffic.
ü At night I can almost literally feel the hum of
all of the TVs and people talking in the area.
ü People say that I am very sensitive to
noise.
Từ vựng hay:
hum (n): tiếng
ầm ừ, vo ve
ENG: a continuous, low sound
sensitive to sth (a): nhạy cảm
ENG: easily influenced, changed, or damaged,
especially by physical activity or effect:
Dịch:
Nơi tôi sống, bạn có thể nghe thấy rất nhiều tiếng ồn
từ việc xây dựng và giao thông. Vào ban đêm, tôi gần như có thể cảm nhận được
tiếng vo ve của tất cả các chương trình TV và những người nói chuyện trong khu
vực. Mọi người nói rằng tôi rất nhạy cảm với tiếng ồn.

0 Nhận xét